thụy du

thụy du

Một người đang thụy du trong phòng ngủ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng mộng du: "thụy du" chỉ trạng thái trong khi ngủ, một người có thể thực hiện các hành động như đi lại, nói chuyện không hề ý thức, thường xảy ra trong giấc ngủ sâu.
    • Tình trạng bệnh : Trong y học, "thụy du" được coi một rối loạn giấc ngủ, thuộc nhóm bệnh về hành vi trong giấc ngủ REM.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân mắc chứng thụy du thường đi lại trong nhà lúc nửa đêm. (Người bị mộng du thường di chuyểnthức khi đang ngủ.)
    • Thụy du có thể gây nguy hiểm nếu người bệnh tiếp xúc với vật sắc nhọn. (Hiện tượng mộng du tiềm ẩn rủi ro về an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơn thụy du": một đợt mộng du cụ thể.

    • Cơn thụy du của anh ta kéo dài khoảng 15 phút. (Đợt mộng du diễn ra trong khoảng thời gian 15 phút.)
  • "rối loạn thụy du": chẩn đoán y học về tình trạng mộng du mãn tính.

    • Rối loạn thụy du thường gặptrẻ em hơn người lớn. (Chứng mộng du phổ biếntrẻ nhỏ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mộng du (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn của "thụy du".

    • Mộng du hiện tượng hay gặp trong y học lâm sàng. (Mộng du tình trạng thường thấy.)
  • Thụy miên (dan từ): giấc ngủ, trạng thái ngủ.

    • Thụy miên sâu giúp phục hồi năng lượng. (Giấc ngủ sâu lợi cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Mộng du: hiện tượng đi lại, hành động khi ngủ.
  • Miên hành: hành vi thực hiện trong giấc ngủ (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Thụy duthức: mộng du hoàn toàn không nhận thức.
    • Anh ta trải qua cơn thụy duthức, không nhớ sáng hôm sau. (Người bệnh không nhớ hành động lúc mộng du.)